Nhấn vào đây để trở về
TIN HỌC QUẢN LÝ

 

 

 

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
***

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
***

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ
Chuyên ngành đào tạo: TIN HỌC QUẢN LÝ
Loại hình đào tạo: Chính qui

(Ban hành theo Quyết định số 2373/QĐ-ĐHĐN-ĐT  ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)

1. Mục tiêu đào tạo

Cử nhân Chuyên ngành Tin học quản lý có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có năng lực chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế quốc dân và hội nhập kinh tế quốc tế.

Cử nhân Chuyên ngành Tin học quản lý được trang bị một cách có hệ thống các khối kiến thức chủ yếu sau:

+ Các kiến thức cơ bản về kinh tế phục vụ cho công tác quản lý.

+ Kiến thức chung về công nghệ thông tin: Máy tính, lập trình, cơ sở dữ liệu, mạng.

+ Thiết kế, thực hiện các ứng dụng công nghệ thông tin, đặc biệt các ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý kinh tế.

 Cơ hội nghề nghiệp: Cử nhân Tin học quản lý có thể làm việc trong các tổ chức kinh tế - xã hội, cơ quan nhà nước, doanh nghiệp ở các vị trí có liên quan đến: phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, quản trị dữ liệu, quản trị dự án công nghệ thông tin, lập trình viên, quản trị mạng… Có thể làm công tác giảng dạy ở các trường và cơ sở đào tạo tin học.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:134 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN.

5. Qui trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm: Qui chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ.

7. Nội dung chương trình

7.1 Kiến thức giáo dục đại cương:

7.1.1 Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

STT

Học phần

Số tín chỉ

1

Triết học Mác-Lênin (Marxist-Leninist Philosophy)

4

2

Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Marxist-Leninist Political Economics)

6

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism)

3

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (History of Vietnam’s Communist Party)

3

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh (HoChiMinh’s Thoughts)

2

 

7.1.2 Khoa học xã hội

STT

Học phần

Số tín chỉ

6

Xã hội học (Sociology)                                                    

2

7

Pháp luật đại cương (Basic Law)

2

8

Luật kinh tế (Economic Law)                                             

3

9

Kinh tế ngành (Industrial Economics)                                           

2

 

7.1.3 Ngoại ngữ

STT

Học phần

Số tín chỉ

10

Ngoại ngữ  (Foreign Languages)

7

 

7.1.4 Toán-Tin học – Khoa học tự nhiên

STT

Học phần

Số tín chỉ

11

Toán cao cấp (Advanced Mathematics)

5

12

Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Basic Statistics and Probability Theory)

3

13

Tin học đại cương (Basic Informatics)

3

14

Phương pháp định lượng trong kinh tế (Quantitative methods in economics)       

3

 

7.1.5 Giáo dục thể chất

STT

Học phần

Số tín chỉ

15

Giáo dục thể chất  (Physical Education)                                        

5

 

7.1.6 Giáo dục quốc phòng

STT

Học phần

 

16

Giáo dục quốc phòng  (Military Education)                                      

4 tuần

 

7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

7.2.1 Kiến thức cơ sở

7.2.1.1. Kiến thức cơ sở khối ngành

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

17

Kinh tế vi mô I (Microeconomics I)

3

18

Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I)

3

 

 7.2.1.2. Kiến thức cơ sở ngành

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

19

Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)

3

20

Quản trị học (Management)

3

21

Toán rời rạc (Discrete Mathematics)

4

22

Kiến trúc máy tính và hệ điều hành (Structured computer and  Operating Systems)

3

23

Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)

3

 

7.2.2 Kiến thức ngành chính

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính

STT

Học phần

Số tín chỉ

24

Cơ sở lập trình (Basic Programming)

3

25

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (Data Structure and  algorithm)

3

26

Cơ sở dữ liệu (Database)

3

27

Mạng và truyền thông (Network and Communication)

3

28

Phân tích và thiết kế hệ thống  (Analysis and Design Systems)                 

3

 

7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

STT

Học phần

Số tín chỉ

29

Phát triển hệ thống thông tin kinh tế (Developing economic information systems )

2

30

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu I (Database Management Systems I)              

3

31

Lập trình hướng đối tượng  (Object Oriented Programming)                 

3

32

Quản trị dự án phần mềm ( Software projects  Management)               

2

33

Thương mại điện tử  (Electronic Commerce)                                   

2

34

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu II (Database Management Systems II)           

3

35

Quản trị mạng (Network Administration)                            

2

 

7.2.3 Kiến thức bổ trợ

STT

Học phần

Số tín chỉ

36

Nguyên lý thống kê kinh tế  (Statistics for business and economics)      

3

37

Kinh tế lượng (Econometrics)                                           

3

38

Kế toán tài chính (Financial Accounting)                               

3

39

Thống kê kinh tế (Economic statistics)                                 

3

40

Tiếng Anh chuyên ngành (English for Specific Purposes)                             

4

STT

Học phần tự chọn

(Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần sau)

Số tín chỉ

41

Sửa chữa và bảo trì máy tính (Repair and protect Computer)                  

2

42

Thiết kế Web (Design Web)                                             

2

43

Phát triển kỹ năng quản trị (Developing Managerial Skills)

2

44

Điều tra chọn mẫu (Sampling Surey)

2

 

7.2.4 Đề án môn học, tiểu luận và bài tập lớn

STT

Nội dung

Số tín chỉ

1

Đề án môn học: Cơ sở dữ liệu

2

2

Tiểu luận:          - Phát triển hệ thống thông tin kinh tế

-  Mạng và truyền thông

Bài tập lớn:       - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

                        - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

1

1

3

Hoạt động ngoại khóa (năm 3)

2 tuần

 

7.2.5 Thực tập tốt nghiệp và khoá luận

Hình thức thực tập tốt nghiệp

Số tín chỉ

Hình Thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)

10

 

 

1. Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp

4

2. Thi tốt nghiệp:

6

Trong đó:

 

- Nghiệp vụ I: Hệ thống thông tin quản lý

- Nghiệp vụ II: Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

3

Hình Thức 2 (bảo vệ Luận văn )

Bảo vệ luận văn tốt nghiệp

 

 

10