Nhấn vào đây để trở về
QTKD THƯƠNG MẠI

 

 

 

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*****

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành:   QUẢN TRỊ KINH DOANH
Chuyên ngành đào tạo:   QUẢN TRỊ KINH DOANH THƯƠNG MẠI
Trình độ đào tạo:    Đại học
Loại hình đào tào:             Chính quy

(Ban hành theo Quyết định số 2373/QĐ-ĐHĐN-ĐT  ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)

1. Mục tiêu đào tạo:

Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh thương mại có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khoẻ tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế-xã hội, quản trị kinh doanh, những kỹ năng chuyên sâu về quản trị doanh nghiệp, có khả năng hoạch định chính sách, chiến lược, kế hoạch kinh doanh tốt, biết tổ chức, điều hành và trực tiếp thực hiện hoạt động kinh doanh thương mại và tạo lập doanh nghiệp mới. Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành kinh doanh thương mại làm việc tại các doanh nghiệp thương mại, doanh nghiệp dịch vụ, doanh nghiệp sản xuất, các tổ chức tư vấn, các cơ quan quản lý nhà nước về thương mại trong nền kinh tế quốc dân.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 134 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN

5. Quy trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm đánh giá:  Qui chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:

 7.1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.

STT

Học phần

Số tín chỉ

1

Triết học Mác-Lênin (Marxist-Leninist Philosophy)

4

2

Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Marxist-Leninist Political Economics)

6

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism)

3

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam  (History of Vietnam’s Communist Party)

3

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Thoughts)

2

7.1.2. Khoa học xã hội

STT

Học phần

Số tín chỉ

6

Xã hội học (Sociology)                                                             

2

7

Pháp luật đại cương (Basic Law)

2

8

Luật kinh tế (Business Laws)                                               

2

9

Kinh tế ngành (Industrial Economics)                                         

2

7.1.3. Ngoại ngữ

STT

Học phần

Số tín chỉ

10

Ngoại ngữ đại cương (Basic Foreign Languages)

7

7.1.4. Toán-Tin học – Khoa học tự nhiên

STT

Học phần

Số tín chỉ

11

Toán cao cấp (Advanced Mathematics)

5

12

Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Basic Statistics and Probability)

3

13

Tin học đại cương (Basic Informatics)

3

14

Phương pháp định lượng trong kinh tế (Quantitative methods in economics)

3

7.1.5. Giáo dục thể chất

STT

Học phần

Số tín chỉ

15

Giáo dục thể chất  (Physical Education)                                           

5

7.1.6. Giáo dục quốc phòng

STT

Học phần

 

16

Giáo dục quốc phòng (Military Education)                                 

4 tuần

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

7.2.1. Kiến thức cơ sở

7.2.1.1. Kiến thức cơ sở khối ngành

STT

Học phần

Số tín chỉ

17

Kinh tế vi mô I (Microeconomics I)

3

18

Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I)

3

7.2.1.2. Kiến thức cơ sở ngành

STT

Học phần

Số tín chỉ

19

Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)

3

20

Marketing căn bản (Principles of Marketing)

3

21

Kinh tế lượng (Econometrics)

3

7.2.2. Kiến thức ngành chính

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính

STT

Học phần

Số tín chỉ

22

Quản trị học (Management)

3

23

Quản trị nguồn nhân lực (Human Resource Management)

3

24

Quản trị tài chính (Financial Management)

3

25

Quản trị Marketing (Marketing Management)

3

26

Quản trị chiến lược (Strategic Management)                

3

7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

STT

Học phần

Số tín chỉ

27

Kinh tế thương mại (Commercial Economics)

2

28

Kinh doanh xuất nhập khẩu (Import/Export Business)

3

29

Quản trị xúc tiến thương mại (Commerce Promotion Management)

2

30

Quản trị doanh nghiệp thương mại (Management in Commercial Company)

3

31

Quản trị lực lượng bán (Sales Force Management)

2

32

Quản trị thương mại bán lẻ (Commercial Retail Management)

3

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

STT

Học phần bắt buộc

Số tín chỉ

33

Kế toán tài chính (Financial Accounting)                               

3

34

Kế toán quản trị (Managerial Accounting)

2

35

Nghiên cứu marketing (Marketing Research)

3

36

Thống kê kinh doanh (Business Statictics)

2

37

Ngoại ngữ chuyên ngành ( Foreign Languages for Specific Purposes)

6

38

Quản trị quan hệ khách hàng (Customer Relation Management )

2

39

Đàm phán thương mại (Commercial Negociation)

2

40

Luật thương mại (Commercial Law)

2

41

Kinh tế quốc tế (International Economics)

2

42

Thương mại điện tử (Electronic Commerce)

2

STT

Học phần tự chọn

(sinh viên chọn 2 trong 5  học phần sau)

Số tín chỉ

43

Quản trị kinh doanh dịch vụ (Service Management)

2

44

Quản trị chuổi cung ứng (Logictics and Supply Chain Management)

2

45

Quản trị chất lượng toàn diện (Total Quality Management)

2

46

Khởi sự kinh doanh (New Venture Creation)

2

47

Kinh tế công cộng (Public Economics)

2

7.2.4. Đề án môn học, tiểu luận và bài tập lớn

STT

Nội dung

Số tín chỉ

1

Đề án môn học

2

2

 

Tiểu luận:    Quản  trị chiến lược

Bài tập lớn: - Nghiên cứu Marketing

                    - Quản trị doanh nghiệp thương mại

                    - Quản trị lực lượng bán

1

1

1

1

3

Hoạt động ngoại khoá

2 tuần

7.2.5. Thực tập tốt nghiệp và khoá luận

 

Số tín chỉ

Hình Thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)

10

 

1. Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp

4

2. Thi tốt nghiệp:

6

Trong đó:

 

- Nghiệp vụ I: Kinh tế thương mại, Quản trị doanh nghiệp thương mại

- Nghiệp vụ II: Quản trị thương mại bán lẻ, Quản trị lực lượng bán

3

3

Hình Thức 2 (bảo vệ luận văn )

Bảo vệ luận văn tốt nghiệp

 

 

10