Nhấn vào đây để trở về
QTKD QUỐC TẾ

 

 

 

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*****

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành:   QUẢN TRỊ KINH DOANH
Chuyên ngành đào tạo:   QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Trình độ đào tạo:     Đại học
Loại hình đào tào:             Chính quy

(Ban hành theo Quyết định số 2373/QĐ-ĐHĐN-ĐT  ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)

1. Mục tiêu đào tạo:

Các cử nhân tốt nghiệp chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế có kiến thức chuyên sâu và hiện đại về chuyên môn, có kỹ năng nghề nghiệp cao và thông thạo ngoại ngữ.

Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức cơ bản về kinh tế và quản trị hoạt động kinh doanh quốc tế, đặc biệt chuyên sâu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu; vận tải, bảo hiểm  và đầu tư quốc tế . Sinh viên có khả năng nghiên cứu, phân tích môi trường kinh doanh quốc tế để ra các quyết định và thực hiện các hoạt động trong kinh doanh quốc tế. Ngoài ra, các kiến thức cơ bản về hoạch định chiến lược trong kinh doanh quốc tế cũng được đề cập và cung cấp cho người học.

Lĩnh vực hoạt động của sinh viên sau khi tốt nghiệp.

- Các doanh nghiệp  kinh doanh xuất nhập khẩu.

- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

- Các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực vận tải – giao nhận, bảo hiểm quốc tế.

- Các khu chế xuất, khu công nghệ cao

- Các cơ quan hợp tác kinh tế thương mại quốc tế của Việt Nam, và của nước ngoài tại Việt Nam.

- Các cơ quan nghiên cứu và quản lý nhà nước trong lĩnh vực thương mại quốc tế và quan hệ kinh tế đối ngoại.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 134 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN.

5. Quy trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm đánh giá:  Qui chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:

7.1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.

STT

Học phần

Số tín chỉ

1

Triết học Mác-Lênin (Marxist-Leninist Philosophy)

4

2

Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Marxist-Leninist Political Economics)

6

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism)

3

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam  (History of Vietnam’s Communist Party)

3

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Thoughts)

2

7.1.2. Khoa học xã hội

STT

Học phần

Số tín chỉ

6

Xã hội học (Sociology)                                       

2

7

Pháp luật đại cương (Basic Law)

2

8

Luật kinh tế (Economic Law)                                                

2

9

Kinh tế ngành (Industrial Economics)                                         

2

7.1.3. Ngoại ngữ

STT

Học phần

Số tín chỉ

10

Ngoại ngữ đại cương (Basic Foreign Languages)

7

7.1.4. Toán-Tin học – Khoa học tự nhiên

STT

Học phần

Số tín chỉ

11

Toán cao cấp (Advanced Mathematics)

5

12

Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Basic Statistics and Probability Theory)

3

13

Tin học đại cương (Basic Informatics)

3

14

Phương pháp định lượng trong kinh tế  (Quantitative methods in economics)

3

7.1.5. Giáo dục thể chất

STT

Học phần

Số tín chỉ

15

Giáo dục thể chất  (Physical Education)                                           

5

7.1.6. Giáo dục quốc phòng

STT

Học phần

 

16

Giáo dục quốc phòng (Military Education)                                  

4 tuần

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

7.2.1. Kiến thức cơ sở

7.2.1.1. Kiến thức cơ sở khối ngành

STT

Học phần

Số tín chỉ

17

Kinh tế vi mô I (Microeconomics I)

3

18

Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I)

3

7.2.1.2. Kiến thức cơ sở ngành

STT

Học phần

Số tín chỉ

19

Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)

3

20

Marketing căn bản (Principles of Marketing)

3

21

Kinh tế lượng (Econometrics)

3

7.2.2. Kiến thức ngành chính

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính

STT

Học phần

Số tín chỉ

22

Quản trị học (Management)

3

23

Quản trị nguồn nhân lực (Human Resource Management)

3

24

Quản trị tài chính (Financial Management)

3

25

Quản trị Marketing (Marketing Management)

3

26

Quản trị chiến lược (Strategic Management)                 

3

7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

STT

Học phần

Số tín chỉ

27

Kinh tế quốc tế  (International Economics)

3

28

Quản trị kinh doanh quốc tế (International Business Management)

3

29

Kinh doanh xuất nhập khẩu (Import-Export Business)

3

30

Đầu tư quốc tế (International Investment)

2

31

Vận tải và bảo hiểm trong kinh doanh xuất nhập khẩu (Transportation and Insurance in Export – Import Business)

3

32

Marketing quốc tế (International Marketing)

2

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

STT

Học phần bắt buộc

Số tín chỉ

33

Kế toán tài chính (Financial Accounting)

3

34

Kế toán quản trị (Management Accounting)

2

35

Nghiên cứu Marketing (Marketing Research)

3

36

Thống kê kinh doanh (Business Statistics)

2

37

Ngoại ngữ chuyên ngành (Foreign Languages for Specific Purposes)

6

38

Luật thương mại quốc tế (International Business Laws)

2

39

Thanh toán  và tài chính trong Thương mại quốc tế (Payment and Finance on International Trade)

3

40

Quy tắc và định chế thương mại toàn cầu

(Global Trade Rules and Institutions)

2

41

Sở hữu công nghiệp và chuyển giao công nghệ

(Industrial Property Rights and Technology Transfer)

2

STT

Học phần tự chọn

(sinh viên chọn 2 trong 6 học phần sau)

 

42

Quản trị chất lượng toàn diện (Total Quality Management)

2

43

Quản trị dự án (Project Management)

2

44

Thị trường chứng khoán (Stock Market)

2

45

Kinh tế công cộng (Public Economics)

2

46

Khởi sự kinh doanh (New Venture Creation)

2

47

Thương mại điện tử (Electronic Commerce)

2

7.2.4. Đề án môn học, tiểu luận và bài tập lớn

STT

Nội dung

Số tín chỉ

1

Đề án môn học: Kinh tế quốc tế

2

2

Tiểu luận:          Quản  trị chiến lược

Bài tập lớn:       - Nghiên cứu Marketing

                          - Kinh doanh xuất nhập khẩu

                          - Quản trị kinh doanh quốc tế

1

1

1

1

3

Hoạt động ngoại khoá 

2 tuần

7.2.5. Thực tập tốt nghiệp và khoá luận

Hình thức thực tập tốt nghiệp

Số tín chỉ

Hình Thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)

10

 

 

1. Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp

4

2. Thi tốt nghiệp:

6

Trong đó:

 

- Nghiệp vụ I: Kinh tế quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế

- Nghiệp vụ II: Kinh doanh xuất nhập khẩu, Vận tải và bảo hiểm trong kinh doanh xuất nhập khẩu

3

3

Hình Thức 2 (bảo vệ luận văn )

Bảo vệ luận văn tốt nghiệp:

 

10