Nhấn vào đây để trở về
QTKD MARKETING

 

 

 

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*****

         
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành:                                   Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành đào tạo:     Quản trị Marketing
Trình độ đào tạo:                 Đại học
Loại hình đào tạo:                     Chính quy

          (Ban hành theo Quyết định số 2373/QĐ-ĐHĐH-ĐT  ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân ngành quản trị kinh doanh có năng lực chuyên môn cao theo tiêu chuẩn quốc tế, có phẩm chất chính trị tốt, và đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng được nhu cầu xã hội. Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng:

- Hiểu biết tổng quát các lĩnh vực kinh doanh, nhận thức sâu sắc và thực hành hữu hiệu các chức năng quản trị trong tổ chức, có khả năng phân tích và ra quyết định trong môi trường luôn thay đổi

- Xây dựng, thiết kế  và thực thi các chương trình phục vụ cho công tác quản trị ở doanh nghiệp, có khả năng độc lập nghiên cứu các vấn đề quản trị, khả năng làm việc nhóm và làm việc dưới áp lực cao.

- Có khả năng đảm nhận các công việc quản trị thuộc các lĩnh vực: Tài chính, Marketing, Nguồn nhân lực và sản xuất-tác nghiệp ở các cấp của các tổ chức kinh doanh.

- Có khả năng thích ứng nhanh, khả năng tự cập nhật kiến thức và có thể tiếp tục theo học các bậc cao hơn ở trong và ngoài nước.

Được chuyên môn hóa sâu vào  chức năng quản trị Marketing giúp họ trở thành các chuyên gia marketing trong các doanh nghiệp và các tổ chức phi kinh doanh:

- Có kiến thức toàn diện và hệ thống về lĩnh vực marketing đủ khả năng để nhận thức, phân tích và thiết kế các chiến lược và giải pháp giải quyết các vấn đề liên quan đến hoạt động marketing.

- Có khả năng tư duy và kỹ năng thực hành quản trị trong lĩnh vực marketing, từ hoạch định chương trình, chiến lược cho đến tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing của tổ chức.

- Có khả năng hợp tác, phối hợp với hoạt động của các bộ phận chức năng khác nhằm đạt các mục tiêu chung của tổ chức (sản xuất, tài chính,...)

2. Thời gian đào tạo:            4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 133 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN

5. Quy trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm: Qui chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ.

7. Nội dung chương trình

Chương trình thiết kế tập trung ba thành tố của giáo dục kinh doanh: viễn cảnh (tầm nhìn), kiến thức và kỹ năng chuyên ngành. Thành tố đầu tiên được trang bị ở khối kiến thức chung về các lĩnh vực, chương trình đảm bảo cho các nhà quản trị chuyên nghiệp sẽ am hiểu về xã hội, chính trị, kinh tế, quốc tế, khoa học tự nhiên. Thành tố thứ hai nhấn mạnh đến kiến thức kinh doanh và vận hành kinh doanh. Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức hiện đại về kinh doanh, quản trị làm nền tảng nghề nghiệp cho nhà quản trị. Chương trình giới thiệu và thảo luận sâu về các chức năng trong tổ chức như sản xuất, tài chính, nguồn nhân lực và marketing. Nó nhấn mạnh vào việc trang bị các kiến thức chuyên sâu cho sinh viên về các lĩnh vực chuyên ngành, nhận thức sâu sắc về doanh nghiệp và nền kinh tế, và sự tương tác giữa doanh nghiệp và môi trường và việc ban hành các chính sách trong công ty. Dựa trên nền tảng cốt lõi, thành tố thứ ba của chương trình cung cấp cho sinh viên khả năng lựa chọn các chuyên ngành hẹp: Quản trị, tài chính, nguồn nhân lực và Marketing nhằm đa dạng hoá chương trình đào tạo phù hợp với yêu cầu thực tế của xã hội hiện đại.

Chương trình đầu tư và chú trọng nhiều vào việc xây dựng và phát triển các kỹ năng quản trị cho sinh viên: kỹ năng giao tiếp, phân tích định lượng, làm việc nhóm, suy nghĩ tích cực, khả năng tư duy sáng tạo, kỹ năng ra quyết định và quản trị trong môi trường thay đổi.

Chương trình hướng đến khả năng tự nghiên cứu của sinh viên với việc sử dụng thành thạo các công cụ ra quyết định trong quản trị để học viên có thể thích ứng với những yêu cầu ở những bậc học cao hơn trong và ngoài nước. Với những mục tiêu đó, người học sau khi tốt nghiệp có thể trở thành những nhà quản trị có khả năng hoạt động độc lập.

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1 Lý luận Mác- Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

STT

Học phần

 Số tín chỉ

        1            

Triết học Mác- Lê nin (Marxist-Leninist Philosophy)

4

        2            

Kinh tế chính trị Mác- Lênin (Marxist-Leninist Political Economics)

6

        3            

Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism)

3

        4            

Lịch sử Đảng cộng sản Việt nam (History of Vietnam’s Communist Party)

3

        5            

Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s thoughts)

2

 

7.1.2 Khoa học xã hội

STT

Học phần

 Số tín chỉ

        6             

Xã hội học (Sociology)

2

        7             

Pháp luật đại cương (Basic Law)

2

        8             

Luật kinh tế (Economic Law)

2

        9             

Kinh tế ngành (Industrial Economics)

2

 

7.1.3 Ngoại ng

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      10           

Ngoại ngữ đại cương (Basic Foreign Languages)

7

 

7.1.4 Toán- Tin học- Khoa học tự nhiên

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      11           

Toán cao cấp (Advanced Mathematics)

5

      12           

Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Statistics and Probability theory)

3

      13           

Tin học đại cương (Basic Informatics)

3

      14           

Phương pháp định lượng trong kinh tế (Quantitative method in Economics)

3

 

7.1.5 Giáo dục thể chất

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      15           

Giáo dục thể chất (Physical Education)

5

 

7.1.6  Giáo dục quốc phòng

STT

Học phần

 

      16           

Giáo dục Quốc phòng (Military Education)

4 tuần

 

7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.2.1 Kiến thức cơ sở

7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      17           

Kinh tế vi mô I (Microeconomics)

3

      18           

Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics)

3

 

7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      19           

Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)

3

      20           

Marketing căn bản (Principles of Marketing)

3

      21           

Kinh tế lượng (Econometrics)

3

 

7.2.2 Kiến thức ngành chính

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      22           

Quản trị học (Management)

3

      23           

Quản trị chiến lược (Strategic Management)

3

      24           

Quản trị nguồn nhân lực (Human Resource Management)

3

      25           

Quản trị tài chính (Financial Management)

3

      26           

Quản trị Marketing (Marketing Management)

3

      27           

Quản trị dự án (Project Management)

2

 

7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      28           

Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain Management)

3

      29           

Hành vi người tiêu dùng (Consumer Bevavior)

3

      30           

Marketing chiến lược (Strategic Marketing)

2

      31           

Quản trị kênh Marketing (Marketing Channel Management)

2

      32           

Quản trị sản phẩm và nhãn hiệu (Brand and Product management)

3

      33           

Truyền thông marketing tích hợp (Integrated Marketing Communication)

3

 

7.2.3 Kiến thức bổ trợ

STT

Học phần

 Số tín chỉ

      34           

Phát triển kỹ năng quản trị (Developing Managerial Skills)

2

      35           

Kế toán tài chính  (Financial Accounting )

3

      36           

Kế toán quản trị (Managerial Accounting)

2

      37           

Hệ thống thông tin quản lý (Management Information Systems)

2

      38           

Nghiên cứu marketing (Marketing Research)

3

      39           

Quản trị công nghệ và cải tiến (Management of Technology and Innovation)

3

      40           

Ngoại ngữ chuyên ngành (Foreign Languages for Specific Purposes)

6

STT

Học phần tự chọn

(sinh viên chọn 2 trong 5 học phần sau)

 Số tín chỉ

      41           

Quản trị chất lượng toàn diện (Total Quality Management)

2

      42           

Thống kê kinh doanh (Business Statistics)

2

      43           

Thương mại điện tử (Electronic Commerce)

2

      44           

Marketing Kỹ nghệ (Industrial Marketing)

2

      45           

Quản trị quan hệ khách hàng (Customer Relationship Management)

2

 

7.2.4 Đề án môn học, tiểu luận và bài tập lớn

STT

Học phần

 Số tín chỉ

1

Đề án: Hành vi người tiêu dùng

2

2

Bài tập lớn: - Quản trị Marketing

                   -  Nghiên cứu Marketing

                   -  Quản trị chuỗi cung ứng

Tiểu luận: Quản trị chiến lược

1

1

1

1

3

Hoạt động ngoại khóa

2 tuần

 

7.2.5 Thực tập tốt nghiệp và khóa luận

Hình thức thực tập tốt nghiệp

Số tín chỉ

Hình Thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)

10

 

 

1. Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp

4

2. Thi tốt nghiệp:

6

Trong đó:

 

- Nghiệp vụ I: Quản trị học, Quản trị chiến lược

- Nghiệp vụ II: Quản trị marketing, Nghiên cứu marketing

3

3

Hình Thức 2 (bảo vệ Luận văn )

Bảo vệ luận văn tốt nghiệp

 

 

10