ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
***** |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
***** |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Đào tạo chuyên ngành Luật Kinh doanh
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Loại hình đào tạo: Hệ chính quy
(Ban hành theo Quyết định số 2373/QĐ-ĐHĐN-ĐT ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)
Đào tạo nguồn nhân lực cho các cơ quan Nhà nước, các tổ chức kinh tế - xã hội trong và ngoài nước hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Trong suốt qúa trình đào tạo, mục tiêu tiên quyết của Nhà trường là xây dựng, đào tạo kiến thức cho các sinh viên một cách hệ thống, chuyên nghiệp, tạo môi trường rèn luyện phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có kỹ năng chuyên sâu về pháp luật trong kinh doanh, đồng thời được trang bị những kiến thức cơ bản về kinh tế, quản trị kinh doanh cần thiết, đủ năng lực nghiên cứu và xử lý những vấn đề phát sinh trong hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động quản lý nhà nước về kinh tế ở giác độ khoa học pháp lý.
Sau khi tốt nghiệp, cử nhân chuyên ngành Luật kinh doanh của Trường Đại học Kinh tế sẽ có nhiều cơ hội để trở thành các chuyên gia kinh tế am hiểu pháp luật trong kinh doanh, đủ khả năng đảm nhận những vị trí công tác liên quan đến hoạt động kiểm soát, pháp chế tại các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước; Đồng thời, với những nỗ lực nhất định, các cử nhân có thể đáp ứng được nhu cầu tuyển dụng của các cơ quan tư pháp (điều tra, kiểm sát hoặc xét xử các vụ việc kinh tế - thương mại), các Trung tâm trọng tài thương mại, các đơn vị cung cấp các dịch vụ tư vấn, bổ trợ pháp luật hoặc các tổ chức phi chính phủ khác.
Cụ thể, khi tốt nghiệp, các cử nhân chuyên ngành luật kinh doanh sẽ nắm vững các kiến thức chuyên sâu và kỹ năng nghề nghiệp sau:
- Những kiến thức kinh tế, quản trị kinh doanh cần thiết làm nền tảng cho việc nghiên cứu, học tập và tác nghiệp khi tiến hành các hoạt động liên quan đến pháp luật kinh doanh tại mọi vị trí công tác.
- Pháp luật về cơ cấu tổ chức và hoạt động của các loại hình công ty theo quy định của pháp luật Việt Nam, cũng như mô hình của những công ty quốc tế.
- Pháp luật về giao kết và thực hiện các loại hợp đồng trong kinh doanh.
- Pháp luật về tài chính công, tài chính doanh nghiệp, pháp luật về ngân hàng, về tài sản, về đấu thầu, thanh toán trong thương mại…
- Pháp luật trong hoạt động thương mại quốc tế như pháp luật về mua bán hàng hoá quốc tế, pháp luật trong thanh toán quốc tế, pháp luật về đầu tư quốc tế, chuyển giao công nghệ, tranh chấp trong đầu tư - thương mại quốc tế…
- Có kỹ năng thích hợp trong việc tư vấn pháp luật, định hướng cho các tổ chức kinh tế - xã hội tham gia tố tụng, vận dụng các căn cứ pháp lý khi cùng doanh nghiệp tham gia vào các vụ việc tố tụng phát sinh từ hoạt động kinh doanh với tư cách nguyên đơn, bị đơn hoặc với tư cách là người có quyền liên quan…
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 134 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN.
5. Quy trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.
6. Thang điểm: Qui chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ.
7.1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
|
Số tín chỉ |
1 |
Triết học Mac-Lênin (Marxist-Leninist Philosophy) |
4 |
2 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Marxist-Leninist Political Economics) |
6 |
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism) |
3 |
4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (History of Vietnam’s Communist Party) |
3 |
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Thoughts) |
2 |
7.1.2. Khoa học xã hội
|
|
Số tín chỉ |
6 |
Xã hội học (Sociology) |
2 |
7 |
Pháp luật đại cương (Basic Law) |
2 |
7.1.3. Ngoại ngữ
|
|
Số tín chỉ |
8 |
Ngoại ngữ đại cương (Basic Foreign Languages) |
7 |
7.1.4. Toán-Tin học – Khoa học tự nhiên
|
|
Số tín chỉ |
9 |
Toán cao cấp (Advanced Mathematics) |
5 |
10 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Basic Statistics and Probability) |
3 |
11 |
Tin học đại cương (Basic Informatics) |
3 |
12 |
Phương pháp định lượng trong kinh tế (Quantitative methods in economics) |
3 |
13 |
Kinh tế môi trường (Environmental Economics) |
2 |
14 |
Kinh tế ngành (Industrial Economics) |
2 |
7.1.5. Giáo dục thể chất
|
|
Số tín chỉ |
15 |
Giáo dục thể chất (Physical Education) |
5 |
7.1.6. Giáo dục quốc phòng
|
|
|
16 |
Giáo dục quốc phòng (Military Education) |
4 tuần |
7.2.1. Kiến thức cơ sở
a. Kiến thức cơ sở khối ngành
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
17 |
Kinh tế vi mô I (Microeconomics I) |
3 |
18 |
Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I) |
3 |
b. Kiến thức cơ sở ngành
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
19 |
Marketing căn bản (Principles of Marketing) |
3 |
20 |
Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting) |
3 |
21 |
Kinh tế lượng (Econometrics) |
3 |
7.2.2. Kiến thức ngành chính
7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
22 |
Quản trị học (Management) |
3 |
23 |
Quản trị chiến lược (Strategic Management) |
3 |
24 |
Quản trị nguồn nhân lực (Human Resource Management) |
3 |
25 |
Quản trị tài chính (Financial Management) |
3 |
26 |
Quản trị Marketing (Marketing Management) |
3 |
7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
27 |
Lý luận nhà nước và pháp luật (Theory of State and Laws) |
2 |
28 |
Luật Hiến pháp (Constitutional Law) |
2 |
29 |
Luật dân sự I (Civil Law I ) |
3 |
30 |
Luật dân sự II (Civil Law II ) |
3 |
31 |
Luật Thương mại quốc tế I (International Trade Law I) |
2 |
32 |
Luật Thương mại quốc tế II (International Trade Law II) |
3 |
7.2.3. Kiến thức bổ trợ
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
33 |
Luật hành chính (Administrative Law) |
2 |
34 |
Luật tố tụng dân sự (Law on Civil Procedure) |
2 |
35 |
Luật Tài chính - Ngân hàng (Law on Finance and Banking) |
2 |
36 |
Luật lao động (Labor Law ) |
2 |
37 |
Luật quốc tế (International Law) |
3 |
38 |
Luật Thương mại (Commercial Law) |
3 |
39 |
Luật Hợp đồng quốc tế (Law on International Contracts) |
2 |
40 |
Luật Hình sự (Criminal Law) |
2 |
41 |
Kỹ thuật xây dựng văn bản pháp luật (Technique Composing legal Documents) |
2 |
42 |
Pháp luật về đất đai và nhà ở (Law on Land and House) |
2 |
43 |
Luật về quyền sở hữu trí tuệ (Intellectual Property Law ) |
2 |
44 |
Anh văn chuyên ngành (English for special purposes) |
4 |
STT |
Học phần tự chọn
(sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau) |
Số tín chỉ |
45 |
Quản trị chất lượng toàn diện (Total Quality Management) |
2 |
46 |
Luật kinh doanh thương mại Hoa Kỳ (American Commercial Law) |
2 |
7.2.4. Đề án môn học, tiểu luận và bài tập lớn
STT |
Nội dung |
Số tín chỉ |
1 |
Đề án: Pháp luật trong hoạt động quản trị - kinh doanh |
2 |
2 |
Tiểu luận:
- Lý luận Nhà nước và pháp luật
- Luật dân sự
- Luật thương mại quốc tế |
1
1
1 |
3 |
Hoạt động ngoại khóa |
2 tuần |
7.2.5. Thực tập tốt nghiệp và khoá luận
Hình thức thực tập tốt nghiệp |
Số tín chỉ |
Hình Thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp) |
10 |
1. Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
2. Thi tốt nghiệp: |
6 |
Trong đó: |
|
- Nghiệp vụ I: Luật dân sự
- Nghiệp vụ II: Luật thương mại quốc tế |
3
3 |
Hình Thức 2 (bảo vệ Luận văn )
Bảo vệ luận văn tốt nghiệp:
|
10 |
|