Nhấn vào đây để trở về

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

*****

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Ngành : KINH TẾ CHÍNH TRỊ
Chuyên ngành đào tạo : KINH TẾ CHÍNH TRỊ
Trình độ đào tạo : Đại học
Loại hình đào tào : Chính quy

(Ban hành theo Quyết định số 2373/QĐ-ĐHĐN-ĐT  ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân Kinh tế chính trị có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe, có năng lực giải quyết các công việc thuộc lĩnh vực chuyên môn trong sự nghiệp xây dựng đất nước và đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế và khu vực.

Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các môn lý luận mác-Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh; kiến thức cơ bản về khoa học kinh tế, về quản lý nhà nước về kinh tế xã hội; tạo dựng cho sinh viên năng lực phân tích, đánh giá để có thể tham gia hoạch định các chính sách kinh tế – xã hội, làm cán bộ quản lý và tham mưu cho công tác quản lý ở các cơ quan Đảng và Nhà nước, các tổ chức kinh tế -xã hội.

 Chương trình cũng trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu về môn Kinh tế chính trị và một số môn học có liên quan, hiểu biết về phương pháp và kỹ năng thực hành giảng dạy để có thể trở thành cán bộ giảng dạy môn Kinh tế chính trị cho các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, các trường chính trị và học viện chính trị.

Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhận những công việc sau đây:

- Giảng dạy môn Kinh tế chính trị ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, ở các trường chính trị và học viện chính trị.

- Làm cán bộ nghiên cứu và tham mưu cho công tác hoạch định chính sách, quản lý kinh tế ở các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc các cấp từ trung ương đến địa phương.

- Sau khi đã trang bị một số kiến thức chuyên môn cần thiết có thể làm việc ở các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.

2. Thời gian đào tạo:    4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 132 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: học sinh tốt nghiệp THPT, THCN

5. Quy trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm:  Qui chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

STT

Học phần

Số tín chỉ

1

Triết học Mác-Lênin (Marxist-Leninist Philosophy)

4

2

Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Marxist-Leninist Political Economics)

6

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism)

3

4

Lịch sử Đảng CSVN (History of the Comunist Party of Vietnam)

3

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Thought)

2

7.1.2. Khoa học xã hội

STT

Học phần

Số tín chỉ

6

Xã hội học (Sociology)

2

7

Pháp luật đại cương (Basic Law)

2

8

Luật kinh tế (Economic Law)

3

9

Quản trị học (Management)

2

7.1.3. Ngoại ngữ

STT
Học phần

Số tín chỉ

10

Ngoại ngữ đại cương (Basic Foreign Languages)

7

7.1.4. Toán - Tin học – Khoa học tự nhniên

STT

Học phần

Số tín chỉ

11

Toán cao cấp (Advanced Mathematics)

5

12

Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán  (Basic Statistics and Probability)

3

13

Tin học đại cương (Basic informatics)

3

14

Phương pháp định lượng trong kinh tế (Quantitative methods in economics)

3

7.1.5. Giáo dục thể chất

STT

Học phần

Số tín chỉ

15

Giáo dục thể chất (Physical Education)

5

7.1.6. Giáo dục quốc phòng

STT

Học phần

 

16

Giáo dục quốc phòng (Military Education)

4 tuần

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 

7.2.1. Kiến thức cơ sở

a.  Kiến thức cơ sở khối ngành

STT
Học phần

Số tín chỉ

17

Lịch sử văn minh thế giới (History of World’s Civilizations)

3

18

Đại cương văn hóa Việt Nam (Basic Vietnamese Culture)

2

19

Tâm lý học đại cương (Basic Psychology)

2

20

Lôgíc học (Logic)

2

b. Kiến thức cơ sở ngành

STT
Học phần

Số tín chỉ

21

Lịch sử kinh tế (History of Economy)

2

22

Kinh tế vi mô (Microeconomics)

3

23

Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics)

3

24

Lịch sử các học thuyết kinh tế (History of Economic Theories)

3

25

Kinh tế phát triển (Development Economics)

3

26

Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Statistics)

3

27

Kinh tế lượng (Econometrics)

3

28

Kinh tế quốc tế (International Economics)

2

 

7.2.2. Kiến thức ngành chính

a. Kiến thức chung của ngành chính

STT
Học phần

Số tín chỉ

29

Chính trị học (Politics)

3

30

Hành chính công (Public Administration)

2

31

Quản lý nhà nước về kinh tế (State’s Economic Management)

3

32

Chiến lược phát triển kinh tế-xã hội (Socio-economic Development Strategies)

2

33

Kế hoạch hóa phát triển kinh tế xã hội (Socio-economic Development Planning)

2

34

Lịch sử các học thuyết kinh tế (nâng cao) (History of Economic Theories) (Advanced course)

3

 

b. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

STT
Học phần

Số tín chỉ

35

Các học thuyết kinh tế trong tác phẩm của C. Mác (Economic Theories in K. Marx’ Works)

3

36

Các học thuyết kinh tế trong tác phẩm của V.I. Lênin (Economic Theories in V.I. Lenin’s Works)

2

37

Kinh tế chính trị về thời kỳ quá độ ở Việt Nam (Political Economy on the Transitional Period in Vietnam).

3

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

STT
Học phần

Số tín chỉ

38

Ngoại ngữ chuyên ngành (Foreign Language for Specific Purposes)

4

39

Tài chính - tiền tệ (Basic Finance and Money)

3

40

Kinh tế lao động (Labor Economics)

2

41

Kinh tế công cộng (Public Economics)

2

42

Kinh tế môi trường (Environmental Economics)

2

43

Kinh tế ngành (Industrial Economics)

2

44

Phân tích kinh tế - xã hội (Socio-economic Analysis)

3

STT

Học phần tự chọn

(sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau)

Số tín chỉ

45

Kinh tế đầu tư (Investment Management)

2

46

Hệ thống tài khoản quốc gia (System of National Accounts)

2

7.2.4. Đề án môn học, tiểu luận và bài tập lớn

STT
Nội dung

Số tín chỉ

1
Đề án môn học: Kinh tế chính trị

2

2
Tiểu luận:
- Lịch sử các học thuyết kinh tế

- Học thuyết kinh tế trong tác phẩm của C. Mác

- Học thuyết kinh tế trong tác phẩm của V.I. Lênin

- Kinh tế chính trị về thời kỳ quá độ ở Việt Nam

 

1

1

1

1

3

Hoạt động ngoại khóa

2 tuần

 

7.2.5. Thực tập tốt nghiệp và khoá luận

Hình thức thực tập tốt nghiệp

Số tín chỉ

Hình Thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)

10

 

 

1. Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp

4

2. Thi tốt nghiệp:

6

Trong đó:

 

- Nghiệp vụ I: Kinh tế chính trị

- Nghiệp vụ II: Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

3

Hình Thức 2 (bảo vệ Luận văn )

Bảo vệ luận văn tốt nghiệp

 

 

10