|
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
***** |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
***** |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
|
Ngành |
: |
KẾ TOÁN |
|
Chuyên ngành đào tạo |
: |
KẾ TOÁN |
|
Trình độ đào tạo |
: |
Đại học |
|
Loại hình đào tào |
: |
Chính quy |
(Ban hành theo Quyết định số 2373/QĐ-ĐHĐN-ĐT ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)
1. Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo cử nhân chuyên ngành kế toán có năng lực chuyên môn cao, có phẩm chất chính trị tốt, có nhận thức cao về đạo đức nghề nghiệp.
Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức lý thuyết và thực tế về các lĩnh vực liên quan đến nghề nghiệp kế toán, nhất là kế toán tài chính, kế toán quản trị, phân tích tài chính, thuế, kiểm toán. Ngoài ra, chương trình còn trang bị cho sinh viên những kiến thức kinh doanh cơ bản trong nền kinh tế thị trường trong xu thế toàn cầu hoá hiện nay. Chương trình sẽ tạo dựng những nền tảng cho sự thành công và phát triển nghề nghiệp trong tương lai cho người học. Chương trình còn hướng đến khả năng tự nghiên cứu của sinh viên để người học có thể hành nghề một cách độc lập.
Cơ hội nghề nghiệp: Cử nhân Kế toán có thể làm công tác kế toán tài chính và kế toán quản trị ở các doanh nghiệp trong và ngoài nước, các đơn vị hành chính sự nghiệp, làm chuyên gia phân tích tài chính tại các ngân hàng thương mại, làm việc tại cơ quan thuế và các tổ chức khác
2. Thời gian đào tạo : 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 134 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
4. Đối tượng tuyển sinh : Tốt nghiệp THPT,
THCN.
5. Quy trình đào tạo : Hình thức tín chỉ.
6. Thang điểm đánh giá : Qui chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ.
7. Nội dung chương
trình:
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:
7.1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí
Minh:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
1 |
Triết học Mác Lê Nin (Marxist-Leninist Philosophy) |
4 |
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác Lê Nin (Marxist-Leninist Political Economics) |
6 |
|
3 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt nam (History of Vietnam’s Communist Party) |
3 |
|
4 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism) |
3 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s
Thoughts) |
2 |
|
7.1.2. Khoa học xã hội:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
6 |
Pháp luật đại cương (Basic Law) |
2 |
|
7 |
Xã hội học (Sociology) |
2 |
|
8 |
Quản trị học (Management ) |
2 |
|
9 |
Kinh tế quốc tế (International Economics) |
2 |
|
7.1.3. Ngoại ngữ:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
10 |
Ngoại ngữ đại cương (Basic Foreign Languages) |
7 |
|
7.1.4. Toán - Tin học – Khoa học tự nhiên:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
11 |
Toán cao cấp (Advanced Mathematics) |
5 |
|
12 |
Lý thuyết xác xuất và thống kê toán (Basic Statistics and Probability Theory) |
3 |
|
13 |
Tin học đại cương (Basic Informatics) |
3 |
|
14 |
Các phương pháp định lượng trong kinh tế (Quantitative Methods in economics) |
3 |
|
7.1.5. Giáo dục thể chất:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
15 |
Giáo dục thể chất (Physical
training) |
5 |
|
7.1.6. Giáo dục quốc phòng:
|
STT |
Học phần |
Số ĐVHT |
|
16 |
Giáo dục quốc phòng (Military training) |
4 tuần |
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:
7.2.1. Kiến thức cơ sở
7.2.1.1. Kiến thức cơ sở khối ngành:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
17 |
Kinh tế vi mô I (Microeconomics) |
3 |
|
18 |
Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics) |
3 |
|
7.2.1.2. Kiến thức cơ sở ngành:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
19 |
Tài chính – tiền tệ (Finance and Money) |
3 |
|
20 |
Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Economic Statistics) |
3 |
21 |
Marketing căn bản (Principles of Marketing) |
3 |
22 |
Luật kinh tế (Business Law) |
3 |
|
7.2.2. Kiến thức ngành chính:
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
|
23 |
Nguyên lý kế toán (Principles of accounting) |
3 |
|
24 |
Kế toán tài chính 1 (Financial accounting 1) |
4 |
|
25 |
Kế toán quản trị (Management accounting) |
3 |
|
26 |
Kiểm toán căn bản (Principles of auditing) |
3 |
|
Tổng cộng |
13 |
|
7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành
chính:
|
STT |
Học phần |
Số tín chỉ |
| 27 |
Kế toán tài chính 2 (Financial accounting 2) |
3 |
|
28 |
Kiểm toán tài chính (Financial auditing) |
3 |
|
29 |
Kế toán hành chính sự nghiệp(Accounting for non-profit organizations) |
2 |
|
30 |
Hệ thống thông tin kế toán (Accounting information system) |
3 |
|
31 |
Tin học hóa kế toán (Informatics in accounting) |
3 |
|
32 |
Phân tích hoạt động kinh doanh (Business analysis) |
2 |
|
33 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp (Corporate financial analysis) |
3 |
| STT |
Học phần tự chọn (chọn một học phần) (sinh viên chọn 1 trong 4 học phần sau) |
Số tín chỉ |
34 |
Kế toán công ty (Corporate accounting) |
2 |
| 35 |
Kế toán quốc tế (International accounting) |
2 |
| 36 |
Kế toán quản trị nâng cao (Advanced management accounting) |
2 |
| 37 |
Kiểm soát nội bộ (Internal control) |
2 |
|
7.2.3. Kiến thức bổ trợ:
|
STT |
Học phần bắt buộc |
Số tín chỉ |
|
38 |
Ngoại ngữ chuyên ngành (Foreign Languages for Specific Purposes) |
4 |
|
39 |
Chuyên đề thuế (Taxation) |
2 |
| 40 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database management) |
2 |
| 41 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại và thanh toán quốc tế (Commercial banks management and international payment
|
2 |
| 42 |
Thị trường và các định chế tài chính (Financial markets and institutions
|
2 |
| 43 |
Kinh doanh xuất nhập khẩu (Import-export business) |
2 |
| 44 |
Quản trị sản xuất (Production management) |
3 |
|
45 |
Kinh tế lượng (Econometrics) |
2 |
|
STT |
Học phần tự chọn (sinh viên chọn 2 trong 6 học phần
sau) |
Số tín chỉ |
|
46 |
Tài chính quốc tế (International finance) |
2 |
|
47 |
Quản trị danh mục đầu tư (Portfolio management) |
2 |
|
48 |
Quản trị doanh nghiệp thương mại - dịch vụ (Management in commercial and service companies) |
2 |
| 49 |
Quản trị chiến lược (Strategic management) |
2 |
| 50 |
Quản trị chất lượng toàn diện (Total quality management) |
2 |
| 51 |
Phát triển kỹ năng quản trị (Developing management skills) |
2 |
|
7.2.4. Đề án môn học, tiểu luận và bài
tập lớn:
|
STT |
Nội dung |
Số ĐVHT |
|
1 |
Đề án môn học: Kinh tế quốc tế |
2 |
|
2 |
|
Tiểu luận: |
Kiểm toán tài chính |
|
Bài tập lớn: |
-
Kế toán tài chính |
| |
- Kế toán quản trị |
| |
- Hệ thống thông tin kế toán |
|
|
|
3 |
Hoạt động ngoại khoá |
2 tuần |
|
7.2.5. Thực
tập tốt nghiệp và khoá luận:
|
Hình thức
thực tập tốt nghiệp |
Số ĐVHT |
|
Hình Thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi
tốt nghiệp) |
10 |
|
1 |
Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
2 |
Thi tốt nghiệp: |
6 |
|
Trong đó: |
|
- Nghiệp vụ I: Kế toán tài chính |
3 |
|
- Nghiệp vụ II: Kế toán quản trị + Phân tích tài chính doanh
nghiệp |
3 |
|
Hình Thức 2 (bảo vệ Luận văn
và thi tốt nghiệp) |
10 |
|
Bảo vệ luận văn tốt nghiệp: |
|
|